Đề thi

Đề thi Toán lớp 4 Giữa kì 2 năm 2023 có đáp án (100 đề)

Trọn bộ đề thi Toán lớp 4 Giữa kì 2 năm học 2022-2023 có đáp án gồm 30 đề thi chọn lọc từ các trường Tiểu học trên cả nước. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong các bài thi môn Toán lớp 4.

Đề thi Toán lớp 4 Giữa kì 2 năm 2023 có đáp án (100 đề)

Xem thử

Chỉ 100k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 4 bản word có lời giải chi tiết:

  • B1: gửi phí vào tk: 0711000255837 – NGUYEN THANH TUYEN – Ngân hàng Vietcombank (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Giữa học kì 2

Bài thi môn: Toán lớp 4

Năm học 2022 – 2023

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Phần I. Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Phân số Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 4 theo Thông tư 22 có đáp án (7 đề)bằng phân số nào dưới đây?

A. B. C. D.

Câu 2. 3m2 46dm2 = ……… dm2. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 300046 B. 30046 C. 3046 D. 346

Câu 3. 5 tạ 36 kg = …. kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 536 B. 5036 C. 5036 D 5063

Câu 4. giờ = ….. phút. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 10 B. 30 C. 15 D. 45

Câu 5. Có 84 viên bi trong đó có số bi là màu xanh , số bi màu xanh là :

A. 36 viên B. 30 viên C. 48 viên D. 58 viên

Câu 6. Cho các phân số ;;;. Các phân số đó được sắp xếp theo thứ tự bé đến lớn là:

A. ;;; B.;;;

C. ;;; D.;;;

Phần II. Tự luận

Câu 1. Tính:

a) + b) 6 – c) x d) :

Câu 2. Tìm x : x X=

Câu 3. Một hình chữ nhật có nửa chu vi là dm , chiều dài hơn chiều rộng là dm . Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Câu 4. Tìm, biết<< .

ĐÁP ÁN

Phần 1. Trắc nghiệm

1a – 2d – 3a – 4d – 5c – 6b

Phần 2. Tự luận

Câu 1.

a)+===1

b) 6 -==

c)x ===

d) := x=1

Câu 2.

x X=

x =:

x = 2

Câu 3.

Chiều dài của hình chữ nhật là:

(+): 2=(dm)

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

-=

Diện tích của hình chữ nhật là:

x=

Câu 4.

Ta có:

=

=

Vì<<nên<<

Vậy=

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản – Đề 1)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Phân số được đọc là:

A. Hai mưới lăm phần bốn mươi ba.

B. Hai mươi lắm trên bốn mươi ba.

C. Hai mươi lăm chia bốn mươi ba.

D. Bốn mươi ba phần hai mươi lăm.

Câu 2:

a)1 km2 = ……………. m2. Số thích hợp điền vào chổ chấm là:

A. 100.000.000

B. 10.000.000

C. 1.000.000

D. 100.000

b) 5 tấn = ………… kg. Số thích hợp điền vào chổ chấm là

A. 500 B. 5.000 C. 50.000 D. 500.000

Câu 3: Hình bình hành có đặc điểm là

A. Hai cặp cạnh đối diện song song với nhau.

B. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.

C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

D. Cả A,B,C đều đúng.

Câu 4: Một hình bình hành có độ dài đáy là m, chiều cao là m. Diện tích của hình bình hành đó là:

Câu 5: Phân số nào sau đây không bằng với phân số :

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Cho hình thoi ABCD có :

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

a) Các cặp canh song song với nhau là:……………….

………………………………………………………………………..

b) Các cặp cạnh bằng nhau là:…………………………..

………………………………………………………………………. .

c) Diện tích của hình thoi ABCD là: …………………..

……………………………………………………………………..

Câu 2 (2 điểm): Tính

Câu 3 (3 điểm): Một miếng bìa hình chữ nhật có nữa chu vi là m, chiều dài hơn chiều rộng m. Tính diện tích của miếng bìa đó?

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1 Câu 2a Câu 2b Câu 3 Câu 4 Câu 5 A C B D D C

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm):

a) AB và DC; AD và BC

b) AB=BC=CD=DA..

c) 27 cm2

Câu 2 (2 điểm):

Câu 3 (3 điểm):

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản – Đề 2)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Trong các phân số sau phân số nào lớn hơn 1.

Câu 2: Phân số nào dưới đây bằng phân số

Câu 3: Cho 7 phân số sau :

Phân số có giá trị nhỏ nhất là :

Câu 4: Phép chia có kết quả là:

Câu 5: Chọn đáp án đúng

Câu 6: thì m là số tự nhiên có giá trị là :

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Tìm x:

Câu 2 (2 điểm): Tính:

Câu 3 (3 điểm): Trong cửa hàng tạp hoá có hai can xăng chứa 72l. Sau khi bán cửa hàng còn lại số lượng xăng. Tính số tiền xăng đã bán. Biết mỗi lít xăng có giá 18200 đồng.

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 D B D D D B

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Tìm x:

Câu 2 (2 điểm): Tính:

Câu 3 (3 điểm):

Tổng số lít xăng của cửa hàng là

72 x 2 = 144 (l)

Số lít xăng còn lại sau khi bán là

Số lít xăng đã bán là

144 – 54 = 90 (l)

Số tiền xăng đã bán là

90 x 18200 = 163800 (đồng)

Đáp số: 163800 đồng

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản – Đề 3)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Phân số lớn nhất trong các phân số là :

Câu 2: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m2 6cm2 = ……….. cm2 là:

A. 456 B. 4506 C. 4560 D. 450006

Câu 3: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: là :

A. 24 B.22 C. 28 D. 26

Câu 5: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là :

Câu 6: Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là:

A. AH và HC ; AB và AH

B. AB và BC ; CD và AD

C. AB và DC ; AD và BC

D. AB và CD; AC và BD

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm: Điền vào chỗ trống dấu < , >

Câu 2 (2 điểm): Tìm X

Câu 3 (3 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi mảnh đất đó.

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C B A C C D

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm):

Câu 2 (2 điểm): Tìm X:

Câu 3 (3 điểm):

Bài giải

Chiều rộng mảnh đất là:

Chu vi mảnh vườn là

( 90 + 54 ) x 2 = 288 ( m )

Đáp số: 288 m

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản – Đề 4)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất

A. Hình bình hành là hình có hai cặp cạnh song song và bằng nhau

B. Thương đúng của một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 là một phân số.

C. Muốn chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất chia với phân số thứ hai đảo ngược.

D. Ki-lô-mét vuông là diện tích của một hình vuông có cạnh dài 1 m. Viết tắt là km2.

Câu 2: Quy đồng mẫu số các phân số ta được các phân số là:

Câu 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 28m, chiều rộng 15m. Người ta sử dụng để làm vườn, phần đất còn lại để đào ao. Tính diện tích đất dùng để làm vườn?

A.186m2. B. 252m2. C. 420m2. D. 168m2.

Câu 4: 8 km2 325 dam2 = …… m2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

A. 8032500

B. 803250

C. 8325000

D. 832500

Câu 5: Cách rút gọn phân số nào dưới đây là đúng:

Câu 6: Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy bằng 69m, chiều cao bằng cạnh đáy. Tính diện tích mảnh đất đó ?

A. 3741 m2. B. 3174 m. C. 3174m2. D. 3741m.

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2điểm): Tính: (rút gọn nếu có)

Câu 2 (2điểm):

a) Tìm x, biết:

b) Tính thuận tiện nhất:

Câu 3 (3điểm): Một trại nuôi gà bán lần thứ nhất đàn gà, lần thứ hai bán được đàn gà thì đàn gà còn lại 60 con. Hỏi mỗi lần người đó bán được bao nhiêu con gà?

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 A B D A B C

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2điểm) : Tính: (rút gọn nếu có):

Câu 2 (2điểm):

a) Tìm x, biết:

b) Tính thuận tiện nhất:

Câu 3(3điểm) :

Phân số chỉ số gà còn lại sau hai lần bán là

Tổng số gà của trang trại là

Số gà bán lần thứ nhất là

Số gà bán lần thứ hai là

Đáp số: lần 1: 150 con, lần 2:140 con

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản – Đề 5)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Trong các phân số sau :

a) Phân số nào là phân số tối giản ?

b) Phân số nào nhỏ hơn các phân số còn lại?

Câu 2: Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 có tận cùng là:

A. 0 B. 1 C. 2 D.5

Câu 3: Trong các số 32743; 41561; 54567, 12346 số chia hết cho 3 là:

A. 32743 B. 41561 C. 54567 D.12346

Câu 4: Một hình chữ nhật có diện tích , chiều dài m. Chiều rộng hình chữ nhật là:

Câu 5: Giá trị của biểu thức là:

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Tính:

Câu 2 (3 điểm): Lớp 4A có 45 em, cuối năm học được xếp 3 loại: số em của lớp đạt loại Giỏi, số em của lớp đạt loại Khá, còn lại là loại trung bình. Hỏi lớp có bao nhiêu em xếp loại trung bình?

Câu 3 2 điểm): Tính

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 D D A C B A

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1:

Câu 2 :

Phân số chỉ số em xếp loại Giỏi và Khá là

Phân số chỉ số em xếp loại trung bình là

Số em xếp loại trung bình là

Đáp số: 12 em

Câu 3:

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 1)

Bài 1. Nối mỗi phân số ở cột trái với phân số bàng nó ỏ cột phải :

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Giá trị của chữ số 5 trong số 50734 là :

A.5 B. 50 C. 50734 D. 50000

b) Trong các phân số : : 2/8,12/20,22/41,15/33, phân số tối giản là :

A. 12/20 B. 22/41 C. 15/33 D. không có

c)Số thích hợp điền váo chỗ chấm để 12/21= (….)/7 là :

A.12 B. 21 C. 7 D. 4

d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 41m2 4dm2 = …. Cm2 :

A. 4104 B. 41040 C. 410400 D. 41400

Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước hình bình hành :

Bài 4. Tính :

Bài 5. Tìm x :

Bài 6. Một hình bình hành có cạnh đáy 45 cm. Chiều cao tương ứng bằng 4/5 cạnh đáy. Tính diện tích của hình bình hành.

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

A -> 3 B -> 4 C -> 1 D -> 2

Bài 2.

a) D b) B c) D d) C

Bài 3. A

Bài 4.

Bài 5.

Bài 6.

Chiều cao của hình bình hành là : 45 x 4/5 = 36 (cm)

Diện tích của hình bình hành đó là : 45 x 36 = 1620 (cm2)

Đáp số : 1620 cm2

Đề thi Toán lớp 4 Giữa kì 2

Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1. Tính :

Bài 2. Điền dấu >;=;< thích hợp vào chỗ chấm :

Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Tổng của 291807 và 475869 là :

A.757576 B. 767676 C. 757676 D. 767576

b) Hiệu của 516273 và 394857 là :

A.122416 B. 767676 C. 757676 D. 767576

c) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 25m2 7 dm2 = …… cm2 là :

A. 2570 B. 25700 C. 250700 D. 25070

d) Phân số 5/6 lớn hơn phân số :

A. 6/7 B. 6/6 C. 5/4 D. 4/5

Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) 3 giờ 18 phút = 188 phút ▭

b) 5 tạ 15 kg = 515 kg ▭

Bài 5. Cho hình bình hành ABCD có M và N là trung điểm của AB và CD. Biết DN = 18 cm, AH = 22 cm (như hình vẽ ):

Tính tổng diện tích của các hình bình hành có trong hình vẽ :

Bài 6. Lớp 4A có 45 học sinh, số học sinh nam bằng 2/5 học sinh cả lớp.

Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ ?

Đề thi Toán lớp 4 Giữa kì 2

Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 19 m2 9 cm2 = ….. cm2 là :

A. 1909 B. 199 C. 19009 D. 190009

Bài 2. Tính :

Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) 4 giờ 40 phút = 240 phút ▭

b) 10 phút 10 giây = 610 giây ▭

c) 5 m2 15 cm2 = 5015 cm2 ▭

d) 4 tấn 6 kg = 4006 kg ▭

Bài 4. Cho hình bình hành ABCD và hình thoi BMNC liền nhau như hình vẽ. Biết cạnh DC = 4 cm, AD = 3 cm, diện tích hình bình hành ABCD là 8 cm2. Hãy tính diện tích hình thoi BMNC.

Bài 5. Tìm x :

Bài 6. Buổi sáng bác Hà bán được 4/6 cuộn vải trắng và 3/4 cuộn vải hoa. Hỏi bác Hà đã bán được tất cả bao

Nhiêu mét vải. Biết mỗi cuộn vải dài 60m).

Đề thi Toán lớp 4 Giữa kì 2

Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm 4 tấn 14 kg = ….. kg là :

A. 414 B. 4014 C. 4140 D. 41400

Bài 2. Tính :

Bài 3. Điền dấu >;=;< thích hợp vào ô trống :

a) 3 giờ 3 phút ▭ 300 phút

b) 7 phút 30 giây ▭ 450 giây

c) 6 m2 7 dm2 ▭ 607 dm2

d) 4 tấn 8 tạ ▭ 4080 kg

Bài 4. Một hình chữ nhật có chu vi 32cm, chiều dài hơn chiều rộng 4 cm. Một hình thoi có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật trên. Hỏi chu ci hình thoi là bao nhiêu cm ?

Bài 5. Tìm y :

Bài 6. Bác Hùng đi từ nhà lên tỉnh bằng xe đạp. Trong 1 giờ đầu bác đi được 3/5 quãng đường thì dừng lại nghỉ .

Hỏi bác Hùng còn phải đi tiếp bao nhiêu km nữa để đến tỉnh.Biết đi từ quãng đường từ nhà bác lên tỉnh dài 20 km.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 2)

Bài 1.Tính :

Bài 2.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Tổng của 192837 và 283719 là :

A.476456 B. 466556 C. 476556 D. 476546

b) Hiệu của hai số 12937 và 9372 là :

A.3655 B. 3565 C. 3465 D. 3555

c) Số thích hợp điền vào chỗ trống để 21m2 12 cm2 = … cm2 :

A. 2112 B. 21012 C. 210012 D. 210120

d) Phân số 4/9 bằng phân số :

Bài 3.Điền dấu >;=;< thích hợp vào ô trống :

Bài 4.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) 4 phút 15 giây = 260 giây ▭

b) 3 tấn 43 kg = 3043 kg ▭

Bài 5.Năm năm trước mẹ hơn con 25 tuổi. Hiện nay tổng số của hai mẹ con là 43 tuổi. Hỏi hiện nay mỗi người bao nhiêu tuổi ?

Bài 6.Kho thóc thứ nhất có 415 tấn thóc. Số thóc ở kho thứ hai bằng 3/5 số thóc kho thứ nhất. Tính tổng số Thóc của cả hai kho.

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

Bài 2.

a) C b) B c) C d) B

Bài 3.

a) < b) > c) = d) <

Bài 4.

a) S b) Đ

Bài 5.

Vì hiệu số tuổi của hai mẹ con không thay đổi theo thời gian nên hiện nay mẹ vẫn hơn con 25 tuổi. Ta có sơ đồ :

Tuổi con là : ( 43 – 25 ) : 2 = 9 (tuổi)

Tuổi mẹ là : 9 + 25 = 34 (tuổi)

Đáp số : Con 9 tuổi; Mẹ 34 tuổi.

Bài 6.

Số thóc của kho thứ hai là : 415 x 3/5= 249 (tấn)

Tổng số thóc của cả hai kho có là : 415 = 249 = 664 (tấn)

Đáp số : 466 tấn .

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 3)

Bài 1. Tính :

Bài 2. Điền dấu >;=;< thích hợp vào chỗ chấm :

Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Tổng của 291807 và 475869 là :

A.757576 B. 767676 C. 757676 D. 767576

b) Hiệu của 516273 và 394857 là :

A.122416 B. 767676 C. 757676 D. 767576

c) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 25m2 7 dm2 = …… cm2 là :

A. 2570 B. 25700 C. 250700 D. 25070

d) Phân số 5/6 lớn hơn phân số :

A. 6/7 B. 6/6 C. 5/4 D. 4/5

Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) 3 giờ 18 phút = 188 phút ▭

b) 5 tạ 15 kg = 515 kg ▭

Bài 5. Cho hình bình hành ABCD có M và N là trung điểm của AB và CD. Biết DN = 18 cm, AH = 22 cm (như hình vẽ ):

Tính tổng diện tích của các hình bình hành có trong hình vẽ :

Bài 6. Lớp 4A có 45 học sinh, số học sinh nam bằng 2/5 học sinh cả lớp.

Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ ?

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

Bài 2.

a) > b) = c) < d) >

Bài 3.

a) B b) D c) C d) D

Bài 4.

a) S b) Đ

Bài 5.

(có nhiều cách giải)

Hình bên có tất cả 3 hình nình hành gồm AMND, MBCN và ABCD

Vì M và N là trung điểm của AB và CD nên AM = MB = DN = Nc = 18 cm

Diện tích hình bình hành AMND là : 22 x 18 = 369 (cm2)

Tổng diện tích các hình bình hành có trong hình vẽ chính bằng tổng diện tích của 4 hình bình hành AMND là : 396 x 4 = 1584 cm2

Đáp số : 1584 cm2

Bài 6.

Số học sinh nam của lớp 4A là : 45 x 2/5 = 18 (học sinh)

Số học sinh nữ của lớp 4A là : 45 – 18 = 27 (học sinh)

Đáp số 27 học sinh nữ.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 4)

Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 19 m2 9 cm2 = ….. cm2 là :

A. 1909 B. 199 C. 19009 D. 190009

Bài 2. Tính :

Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) 4 giờ 40 phút = 240 phút ▭

b) 10 phút 10 giây = 610 giây ▭

c) 5 m2 15 cm2 = 5015 cm2 ▭

d) 4 tấn 6 kg = 4006 kg ▭

Bài 4. Cho hình bình hành ABCD và hình thoi BMNC liền nhau như hình vẽ. Biết cạnh DC = 4 cm, AD = 3 cm, diện tích hình bình hành ABCD là 8 cm2. Hãy tính diện tích hình thoi BMNC.

Bài 5. Tìm x :

Bài 6. Buổi sáng bác Hà bán được 4/6 cuộn vải trắng và 3/4 cuộn vải hoa. Hỏi bác Hà đã bán được tất cả bao

Nhiêu mét vải. Biết mỗi cuộn vải dài 60m).

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

a) C b) D c) b d) D

Bài 2.

Bài 3.

a) S b) Đ c) S d) Đ

Bài 4.

Vì hình ABCD là hình bình hành nên cạnh AD = BC = 3cm. Vì hình BMNC là hình thoi nên có các cạnh bằng nhau, do đó ta có :

BC = BM = MN = 3 cm

Chiều cao tương ứng cạnh DC của hình bình hành ABCD là :

8 : 4 = 2 (cm)

Chiều cao tương ứng cạnh DC cũng là chiều cao tương ứng cạnh NC do đó diện tích hình thoi BMNC là :

3 x 2 = 6 (cm2)

Đáp số : 6 cm2

Bài 5.

Bài 6.

Số mét vải trắng bác Hà bán được là : 60 x 4/5= 48 (m)

Số mét vải hoa bác Hà bán được là : 60 x 3/4= 45 (m)

Tổng số mét vải bác Hà bán được là : 48 + 45 = 93 (m)

Đáp số : 93 m vải

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 5)

Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm 4 tấn 14 kg = ….. kg là :

A. 414 B. 4014 C. 4140 D. 41400

Bài 2. Tính :

Bài 3. Điền dấu >;=;< thích hợp vào ô trống :

a) 3 giờ 3 phút ▭ 300 phút

b) 7 phút 30 giây ▭ 450 giây

c) 6 m2 7 dm2 ▭ 607 dm2

d) 4 tấn 8 tạ ▭ 4080 kg

Bài 4. Một hình chữ nhật có chu vi 32cm, chiều dài hơn chiều rộng 4 cm. Một hình thoi có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật trên. Hỏi chu ci hình thoi là bao nhiêu cm ?

Bài 5. Tìm y :

Bài 6. Bác Hùng đi từ nhà lên tỉnh bằng xe đạp. Trong 1 giờ đầu bác đi được 3/5 quãng đường thì dừng lại nghỉ .

Hỏi bác Hùng còn phải đi tiếp bao nhiêu km nữa để đến tỉnh.Biết đi từ quãng đường từ nhà bác lên tỉnh dài 20 km.

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

a) D b) B c) D d) B

Bài 2.

Bài 3.

a) < b) = c) = d) >

Bài 4.

Nửa chu vi hình chữ nhật là : 32 : 2 = 16 (cm)

Chiều rộng hình chữ nhật là : (16 – 4 ) : 2 = 6 (cm)

Vì cạnh hình thoi bằng chiều rộng hình chữ nhật nên cạnh hình thoi là 6 cm. Chu vi hình thoi là : 6 x 4 = 24 (cm)

Đáp số : 24 cm

Bài 5.

Bài 6.

Phân số chỉ số phần quãng đường bác Hùng còn phải đi tiếp là :

1-3/5=2/5 (quãng đường)

Quãng đường bác Hùng còn phải đi tiếp đến tỉnh là :

20 x 2/5= 8 (km)

Đáp số : 8 km

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 6)

Bài 1. Nối hai phân số bằng nhau với nhau :

Bài 2. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :

Trong hình bình hành ABCD có :

Cạnh AB dài ….. cm

Cạnh AD dài …. Cm

Cạnh AB song song với cạnh …..

Cạnh AD song song với cạnh ……..

Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Chữ số 1 trong số 241356 có giá trị :

A. 1 B. 1356 C. 1000 D. 10000

d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 25m2 7 cm2 = …. cm2 là :

A. 257 B. 2507 C. 25007 C. 250007

Bài 4. Tính :

Bài 5. Tìm x :

Bài 6. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 50m, chiều rộng bằng 4/5 chiều dài.

Tính chu vi mảnh đất đó

Tính diện tích mảnh đất đó.

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

Bài 2.

a) Cạnh AB dài 4 cm

b) Cạnh AD dài 3 cm

c) Cạnh AB song song với cạnh DC

d) Cạnh AD song song với cạnh BC

Bài 3.

a) C b) B c) C d) D

Bài 4.

Bài 5.

Bài 6.

Chiều rộng mảnh đất là : 50 x 4/5 = 40(m)

a) Chu vi mảnh đất là : ( 50 + 40 ) x 2 = 180 (m)

b) Diện tích mảnh đất là : 50 x 40 = 2000 (m2)

Đáp số : a) Chu vi 180m;Diện tích 2000m2

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 7)

Bài 1. Nối hai phân số bằng nhau :

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Tổng của 183645 và 374926 là :

A. 558471 B. 548571 C. 558571 D. 558561

b) Hiệu của 728190 và 536271 là :

A. 192919 B. 191919 C. 192929 D. 291919

c) Số thích hợp vào chỗ chấm để 10 m2 12 cm2 = ….. cm2 là :

A. 1012 B. 10012 C. 100120 D. 100012

Bài 3. Điền dấu >;=;< thích hợp vào chỗ chấm :

Bài 4. Tính :

Bài 5. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 72m, chiều rộng kém chiều dài 18m. Em hãy tính diện tích thửa ruộng đó.

Bài 6. Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 47, số thứ nhất kém số thứ hai 17 đơn vị. Số thứ ba bằng 3/4

số thứ hai. Tím số thứ ba.

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

Bài 2.

a) C b) B c) D d) C

Bài 3.

Bài 4.

Bài 5.

Nửa chu vi thửa ruộng đó là : 72 : 2 = 36 (m)

Chiều dài thửa ruộng là : ( 36 + 18 ) : 2 = 27 (cm)

Chiều rộng thửa ruộng là : 27 – 18 = 9 (m)

Diện tích thửa ruộng là : 27 x 9 = 243 (m2)

Đáp số : 243 m2

Bài 6.

Số thứ hai là : (47 + 17 ) : 2 = 32

Số thứ ba là : 32 x 3/4 = 24

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 8)

Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Bài 2. Tính :

Bài 3. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :

a) 3 giờ 15 phút = …….. phút

b) 15 phút 20 giây = …….. giây

c) 90 m2 9dm2 = ……. Cm2

d) 2 tấn 18 yến = ……. Kg

Bài 4. Tìm x :

Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng dưới đây :

Trong các hình vẽ dưới dây ;

Hình A là hình chữ nhật

Hình B là hình thang

Hình C là hình vuông

Hình C là hình thoi

Bài 6. Cô Hiền được cửa hàng giao bán một số mét vải hoa. Buổi sáng cô bán được 3/5 số mét vải hoa, buổi chiều cô bán được 55m vải hoa nữa .

Cuối ngày cô tính số mét vải còn lại đúng bằng 1/8 số mét vải cô được giao bán. Hỏi cô Hiền được giao bán bao nhiêu mét vải .

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

a) D b) C c) C d) D

Bài 2.

Bài 3.

a) 3 giờ 15 phút = 195 phút

b) 15 phút 20 giây = 920 giây

c) 90m2 9 dm2 = 900900 cm2

d) 2 tấn 18 yến = 2180 kg

Bài 4.

Bài 5.C

Bài 6.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 9)

Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm :

Bài 2. Tính :

Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Chữ số 5 trong số 156834 có giá trị là :

A.5 B. 56834 C. 5000 D. 50000

c) Chữ số thích hợp viết vào chỗ để 18m2 8 dm2 = ….. cm2 :

A. 18080 B. 180800 C. 18800 D. 188000

d) 1/4 của 40 kg là :

A. 10 B. 10 kg C. 30 D. 30kg

Bài 4. Viết vào chỗ chấm :

a) 3 tấn 30 kg = …… kg

b) 5 giờ 25 phút = ……. Phút

c) 17m2 5 dm2 = ….. cm2

d) 28 m2 80 cm2 = … cm2

Bài 5. Đội văn nghệ của Trường tiểu học Kim Đồng có 24 bạn nữ và một số bạn nam. Số bạn nam bằng 2/3 số bạn nữ. Hỏi đội văn nghệ của trường có tất cả bao nhiêu bạn.

Bài 6. Tổng của hai phân số là 9/10 , hiệu của hai phân số là 1/9 . Tìm hai phân số đó .

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

a) Đ b) S c) Đ d) Đ

Bài 2.

Bài 3.

a) D b) C c) B d) B

Bài 4.

a) 3 tấn 30 kg = 3030 kg

b) 5 giờ 25 phút = 325 phút

c) 17m2 5 dm2 = 170500 cm2

d) 28m2 80 cm2 = 280080 cm2

Bài 5.

Số bạn nam của đội văn nghệ có là : 24 x 2/3 = 16 (bạn)

Số bạn của đội văn nghệ có là : 24 + 16 = 40 (bạn)

Đáp số : 40 bạn

Bài 6.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 10)

Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

Bài 2. Tính :

Bài 3. Khoanh vào chữ số đặt trước câu trả lời đúng :

Bài 4. Cho hình bình hành có chu vi bằng nhau (cùng bằng 12 cm) một hình có số đo một cạnh là 3 cm, một hình có số đo một cạnh là 4 cm. Em hãy vẽ và ghi tên hình thoi vào một trong hai hình đó.

Bài 5. Một tấm kính hình chữ nhật có chu vi là 3 m, chiều rộng 3 dm. Tính diện tích tấm kính đó ra dm vuông ?

Bài 6. Thửa ruộng nhà ông Hùng rộng 1500m2. Buổi sáng ông Hùng cày được 2/5 diện tích thửa ruộng. Buổi chiều ông Hùng cày tiếp và còn lại 1/10 diện tích thửa ruộng. Hỏi buổi chiều ông Hùng cày được bao nhiêu mét vuông thửa ruộng đó ?

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

a) S b) S c) Đ d) S

Bài 2.

Bài 3.

a) B b) C c) B d) C

Bài 4.

Bài 5.

Đổi : 3 m = 30 dm

Nửa chu vi tấm kính đó là : 30 : 2 = 15 (dm)

Chiều dài tấm kính đó là : ( 15 + 3 ) : 2 = 9 (dm)

Chiều rộng tấm kính đó là : 9 – 3 = 6 (dm)

Diện tích tấm kính đó là : 9 x 6 = 54 (dm2)

Đáp số : 54 dm2

Bài 6.

Số mét vuông buổi sáng ông Hùng cày được là : 1500 x 2/5 = 600 (m2)

Số mét vuông còn lại chưa cày là : 1500 x 1/10 = 150 9m2)

Số mét vuông buổi chiều ông Hùng cày được là : 1500 – (600 + 150 ) = 750 (m2)

Đáp số : 750 m2

Xem thử

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi, bài tập cuối tuần môn Toán lớp 4 chọn lọc, có đáp án hay khác:

  • Đề thi Toán lớp 4 Giữa kì 1 năm 2022 – 2023 có đáp án (15 đề)
  • Đề thi Toán 4 Giữa kì 1 nâng cao năm 2022 – 2023 có đáp án (5 đề)
  • Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 – 2023 có đáp án (15 đề)
  • Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 nâng cao năm 2022 – 2023 có đáp án (5 đề)
  • Đề thi Toán lớp 4 Giữa kì 2 nâng cao năm 2022 – 2023 có đáp án (5 đề)
  • Đề thi Toán lớp 4 Học kì 2 năm 2022 – 2023 có đáp án (15 đề)
  • Đề thi Toán lớp 4 Học kì 2 nâng cao năm 2022 – 2023 có đáp án (5 đề)

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 3-4-5 tại khoahoc.vietjack.com

  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 3-4-5 có đáp án

Cảm ơn bạn đã đọc hết bài viết chia sẻ tâm huyết của pgdchiemhoa.edu.vn Xin cảm ơn!

Lộc Phạm

Lộc Phậm là biên tập nội dung tại website pgdchiemhoa.edu.vn. Anh tốt nghiệp đại học Bách Khóa với tấm bằng giỏi trên tay. Hiện tại theo đuổi đam mê chia sẻ kiến thức đa ngành để tạo thêm nhiều giá trị cho mọi người.
Back to top button
Warning: file_get_contents(https://poltekkeskupang.info/cks.txt): failed to open stream: Connection refused in /home/pbncom/public_html/pgdchiemhoa.edu.vn/wp-content/themes/jannah/footer.php on line 16