Đề thi

Đề thi Tin học 10 Giữa kì 2 năm 2022 – 2023 có đáp án (15 đề)

Để ôn luyện và làm tốt các bài thi Tin học 10, dưới đây là Top 15 Đề thi Tin học 10 Giữa kì 2 năm 2022 – 2023 sách mới Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi Tin 10.

Đề thi Tin học 10 Giữa kì 2 năm 2022 – 2023 có đáp án (15 đề) | Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo

  • Đề thi Giữa kì 2 Tin học 10 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

    Xem đề thi

  • Đề thi Giữa kì 2 Tin học 10 Cánh diều có đáp án (4 đề)

    Xem đề thi

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Giữa kì 2 – Kết nối tri thức

Năm học 2022 – 2023

Môn: Tin học lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Cho đoạn chương trình python sau:

Tong = 0

while Tong < 10:

Tong = Tong + 1

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

A. 9.

B. 10.

C. 11.

D. 12.

Câu 2. Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

A. Ngày tắm hai lần.

B. Học bài cho tới khi thuộc bài.

C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần.

D. Ngày đánh răng hai lần.

Câu 3. Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước có dạng như thế nào?

A. while < điều kiện >:

<khối lệnh >

B. while < điều kiện >

<khối lệnh >

C. while < điều kiện >:

D. while < điều kiện > to <khối lệnh >

Câu 4. Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng cú pháp:

A. b = 1, 2, 3, 4, 5

B. b = (1, 2, 3, 4, 5)

C. b = [1,5]

D. b = [1, 2, 3, 4, 5]

Câu 5. Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh nào?

A. del a[1:2]

B. del a[0:2]

C. del a[0:3]

D. del a[1:3]

Câu 6. Vòng lặp nào trả về kết quả dưới đây?

A. for i in range(1,6):

print(i,i,i,i,i)

B. for i in range(1,5):

print(str(i)*5)

C. for i in range(1,6):

print(str(i)*5)

D. for i in range(0,5):

print(str(i)*5)

Câu 7. Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?

>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]

>>> A. remove(2)

>>> print(A)

A. [1, 2, 3, 4].

B. [2, 3, 4, 5].

C. [1, 2, 4, 5].

D. [1, 3, 4, 5].

Câu 8. Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

>>> A = [1, 2, 3, 5]

>>> A.insert(2, 4)

>>> print(A)

A. 1, 2, 3, 4.

B. 1, 2, 4, 3, 5.

C. 1, 2, 3, 4, 5.

D. 1, 2, 4, 5.

Câu 9. Giả sử A = [2, 4, ‘5’, ‘Hà Nội’, ‘Việt Nam’, 9]. Hãy cho biết kết quả của câu lệnh 4 in A là gì?

A. True

B. False

C. true

D. false

Câu 10. Số phát biểu đúng là:

1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.

2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.

3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.

4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.

A. 1.

B. 2.

C. 0.

D. 3.

Câu 11. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “abcdefg”

>>> print(s[2])

A. c

B. b

C. a

D. d

Câu 12. Để chuyển s về xâu kí tự ta dùng hàm gì?

A. length(s)

B. len(s)

C. str(s)

D. s.len()

Câu 13. Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?

A. 16.

B. 17.

C. 18.

D. 15.

Câu 14. Nếu S = “1234567890” thì S[0:4] là gì?

A. “123”

B. “0123”

C. “01234”

D. “1234”

Câu 15. Để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm nào?

A. lower()

B. len()

C. upper()

D. srt()

Câu 16. Để thay thế kí tự ‘a’ trong xâu s bằng một xâu mới rỗng ta dùng lệnh nào?

A. s=s.replace(‘a’, “”)

B. s=s.replace(‘a’)

C. s=replace(a, “”)

D. s=s.replace()

Câu 17. Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

A. 2, 6

B. 1, 3

C. 0, 4

D. 1, 4

Câu 18. Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

A. ‘Ngôn ngữ lập trình Python’

B. [‘Ngôn’, ‘ngữ’, ‘lập’, ‘trình’, ‘Python’]

C. ‘Ngôn’, ‘ngữ’, ‘lập’, ‘trình’, ‘Python’

D. [Ngôn, ngữ, lập, trình, Python]

Câu 19. Để tách một xâu thành danh sách các từ ta dùng lệnh nào?

A. Lệnh join()

B. Lệnh split()

C. Lệnh len()

D. Lệnh find()

Câu 20. Trong định nghĩa của hàm có thể có bao nhiêu từ khóa return?

A. 1

B. 2

C. 5

D. Không hạn chế

Câu 21. Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng quan hệ giữa hàm và thủ tục?

A. Hàm và thủ tục là hai khái niệm hoàn toán khác nhau.

B. Hàm là thủ tục nhưng thủ tục có thể không phải là hàm.

C. Trong Python, hàm và thủ tục là hai khái niệm đồng nhất.

D. Thủ tục là hàm nhưng hàm có thể không là thủ tục.

Câu 22. Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

A. -2

B. 4

C. 2

D. 6

Câu 23. Cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị là gì?

A. def < tên hàm >([tham số]):

return < dãy giá trị trả về >

B. def< tên hàm > ([tham số]):

< dãy các lệnh >

C. def < tên hàm >([tham số]):

< khối lệnh >

return < dãy giá trị trả về >

D. def < tên hàm >: [< khối lệnh >]

return < dãy giá trị trả về >

Câu 24. Hàm tự định nghĩa trong Python có thể có bao nhiêu tham số?

A. 0

B. 1

C. 2

D. Không hạn chế

Câu 25. Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

A. Tham số

B. Hiệu số

C. Đối số

D. Hàm số

Câu 26. Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào?

>>> def f(x, y):

z = x + y

return x*y*z

>>> f(1, 4)

A. 10

B. 18

C. 20

D. 30

Câu 27. Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:

A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Câu 28. Phát biểu nào bị sai?

A. Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.

B. Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.

C. Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.

D. Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1. (1 điểm) Cho A là một danh sách gồm các số nguyên. Em hãy viết các câu lệnh tạo và in ra danh sách B chỉ gồm các số chẵn có trong A.

Câu 2. (1 điểm) Viết chương trình nhập họ tên đầy đủ của người dùng, sau đó in thông báo tên và họ đệm của người đó.

Câu 3. (1 điểm) Hai số tự nhiên m, n được gọi là nguyên tố cùng nhau nếu UCLN(m, n) = 1.

Viết chương trình thực hiện công việc sau:

Nhập từ bàn phím số tự nhiên n và đếm số các số nguyên tố cùng nhau với n tính trong khoảng từ 1 đến n.

………………….. Hết ……………………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm (7 điểm)

– Mỗi câu đúng tương ứng với 0,25 điểm.

1. B

2. B

3. A

4. D

5. D

6. C

7. D

8. B

9. A

10. A

11. A

12. C

13. A

14. D

15. C

16. A

17. C

18. B

19. B

20. D

21. C

22. C

23. C

24. D

25. C

26. C

27. A

28. A

II. Tự luận (3 điểm)

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1

(1 điểm)

Các câu lệnh đó có thể viết như sau:

B = []

for k in A:

if k % 2 == 0:

B.append(k)

print(“Danh sách các số chẵn có trong A là: “, B)

0,25

0,5

0,25

Câu 2

(1 điểm)

hoten = input(“Nhập họ tên đầy đủ: “)

A = hoten.split()

ten = A[len(A) – 1]

hodem = ” “.join(A[0:len(A) – 1])

print(“Tên bạn là: ” , ten)

Print(“Họ đệm là: ” , hodem)

1,0

Câu 3

(1 điểm)

Chương trình có thể viết như sau:

n = int(input(“Nhập số tự nhiên n: “))

c = 0

for i in range(1, n+1):

if UCLN(i, n) == 1:

c = c + 1

print(c)

1,0

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Giữa kì 2 – Cánh diều

Năm học 2022 – 2023

Môn: Tin học lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Trong Python, đối với cấu trúc if-else thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2> được thực hiện khi:

A. Điều kiện sai.

B. Điều kiện đúng.

C. Điều kiện bằng 0.

D. Điều kiện khác 0.

Câu 2. Cho đoạn chương trình sau:

x=10

y=3

d=0

if x%y==0:

d=x//y

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của d là:

A. 3

B. 1

C. 0

D. Không xác định

Câu 3. Câu lệnh if trong chương trình Python có dạng:

A. if <điều kiện>

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

B. if <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

C. <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

D. if <điều kiện>:

Câu 4. Cho đoạn chương trình

a=5

b=7

X = (a<b or a<0) and (b<0)

Giá trị của X là

A. True

B. False

C. True hoặc False

D. Chương trình báo lỗi.

Câu 5. Cho đoạn lệnh sau:

x=20

if x%2==0:

x=x+10

else:

x=x-10;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình x nhận giá trị bao nhiêu?

A. 10

B. 20

C. 30

D. 40

Câu 6. Để kiểm tra số nguyên n là số chẵn hay lẻ ta sử dụng điều kiện nào?

A. n//2=0

B. n%2=0

C. n//2==0

D. n%2==0

Câu 7. Cho biểu thức logic x and y. Biểu thức nhận giá trị True khi nào?

A. Cả x và y đều nhận giá trị True.

B. x nhận giá trị True, y nhận giá trị False.

C. x nhận giá trị False, y nhận giá trị True.

D. Cả x và y đều nhận giá trị False.

Câu 8. Hoạt động nào là chưa biết trước số lần lặp trong các hoạt động sau:

A. Tính tổng các số tự nhiên từ 1 đến 100.

B. Mỗi ngày tập thể dục 2 lần.

C. Làm 1000 bưu thiếp.

D. Lấy ca múc nước đổ vào thùng cho đến khi đầy thùng nước.

Câu 9. Cho đoạn chương trình sau:

a=6

s=0

while (a>0):

s=s+a

a=a-1

Giá trị của s khi thực hiện đoạn chương trình trên bằng bao nhiêu?

A. 5

B. 20

C. 6

D. 21

Câu 10. Câu lệnh sau cho kết quả là gì?

for i in range(6):

print(i,end=” ”)

A. 1 2 3 4 5

B. 0123456

C. 0 1 2 3 4 5

D. 12345

Câu 11. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Dùng câu lệnh while ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần biết trước.

B. Dùng câu lệnh for ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần không biết trước.

C. Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

D. Câu lệnh thể hiện lặp với số lần không biết trước phải sử dụng một biểu thức logic làm điều kiện lặp.

Câu 12. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

t=0

for i in range(1,m):

if (i %3 ==0) and (i %5 ==0):

t= t + i

A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến m -1

B. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến m – 1

C. Tính tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến m – 1

D. Tính tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến m – 1

Câu 13. Kết quả của đoạn chương trình sau:

for x in range(3, 10, 2):

print(x)

A. In ra màn hình các số lẻ từ 3 đến 10

B. In ra màn hình các số chẵn từ 3 đến 10

C. In ra màn hình các số từ 3 đến 10

D. In ra màn hình các số từ 0 đến 10

Câu 14. Hàm range(101, 1, -1) sẽ tạo ra:

A. một dãy số từ 101 về 1

B. một dãy số từ 100 về -1

C. một dãy số từ 100 về 2

D. một dãy số từ 101 về 2

Câu 15. Cho các câu sau, số câu đúng là:

1) Sử dụng chương trình con sẽ làm chương trình dễ hiểu, dễ tìm lỗi hơn.

2) Hàm chỉ được gọi một lần duy nhất ở chương trình chính.

3) Hàm luôn trả một giá trị qua tên của hàm.

4) Python chỉ cho phép chương trình gọi một hàm xây dựng sẵn trong các thư viện của Python.

5) Khai báo hàm trong Python luôn có danh sách tham số.

A. 1.

B. 2

C. 3.

D. 4.

Câu 16. Hàm gcd(x,y) trả về:

A. Bội chung nhỏ nhất của x và y.

B. Căn bậc hai của x và y.

C. Ước chung lớn nhất của x và y.

D. Trị tuyệt đối của x và y.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chương trình con?

A. Giúp việc lập trình trở lên dễ dàng hơn.

B. Tránh được việc phải viết đi viết lại cùng một dãy lệnh.

C. Chương trình dễ hiểu, dễ đọc.

D. Khó phát hiện lỗi.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tên hàm do người lập trình đặt không cần theo quy tắc.

B. Chương trình con là một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.

C. Muốn xây dựng hàm trả về giá trị xử lí, cần kết thúc hàm bằng câu lệnh return cùng với biểu thức hay biến chứa giá trị trả về.

D. Các lệnh mô tả hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.

Câu 19. Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

A. 100

B. 101

C. 102

D. 99

Câu 20. Kết quả của chương trình sau là:

def PhepNhan(Number):

return Number * 10;

print(PhepNhan(5))

A. 5.

B. 10.

C. Chương trình bị lỗi.

D. 50.

Câu 21. Từ khóa dùng để khai báo hàm trong Python là?

A. def

B. procedure

C. return

D. function

Câu 22. Hàm y.cout(x) cho biết:

A. Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.

B. Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.

C. Cho biết số kí tự của xâu x+y

D. Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.

Câu 23. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 24. Hàm y.raplace(x1,x2) có nghĩa là:

A. Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.

B. Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.

C. Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.

D. Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.

Câu 25. Cho xâu s1=’ha noi’, xâu s2=’ha noi cua toi’. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

B. Xâu s1 bằng xâu s2.

C. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

D. Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.

Câu 26. Cho đoạn chương trình sau:

s=’abcde’

print(s[1:4])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

A. abc

B. bcde

C. bcd

D. cde

Câu 27. Để thay thế từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác, ta sử dụng hàm nào?

A. find()

B. len()

C. replace()

D. remove()

Câu 28. Cho biết chương trình sau thực hiện công việc gì?

A. Thay thế xâu “anh” bằng xâu “em”

B. Thay thế xâu “em” bằng xâu “anh”

C. Tìm vị trí xâu “anh”

D. Tìm vị trí xâu “em”

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1. (1 điểm) In ra tổng các số chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 5

Với n nhập từ bàn phím, viết chương trình đưa ra màn hình tổng các số tự nhiên nhỏ hơn n và chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 5.

Câu 2. (1 điểm) Em hãy dự đoán kết quả đưa ra màn hình sau mỗi câu lệnh xuất dữ liệu print() trong chương trình ở hình sau:

Câu 3. (1 điểm) Chương trình ở hình sau xây dựng một hàm tính diện tích một tam giác bằng công thức Heron theo ba cạnh của tam giác. Em hãy hoàn thiện chương trình bằng lời gọi hàm thích hợp để đưa ra màn hình kết quả tính diện tích của tam giác có ba cạnh là 3, 4, 5.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm (7 điểm)

– Mỗi câu đúng tương ứng với 0,25 điểm.

1. A

2. C

3. B

4. B

5. C

6. D

7. A

8. D

9. D

10. C

11. B

12. B

13. A

14. C

15. A

16. C

17. D

18. A

19. A

20. D

21. A

22. D

23. A

24. D

25. A

26. C

27. C

28. A

II. Tự luận (3 điểm)

Lưu trữ: Đề thi Tin học 10 Giữa kì 2 sách cũ

4 đề thi giữa kì 1 mới nhất

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Giữa học kì 2

Môn: Tin học 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 1)

Phần trắc nghiệm

Câu 1 Mạng máy tính bao gồm những thành phần nào:

A. Các máy tính, các ổ cứng di động, các modem,thiết bị nhớ flash

B. Máy vi tính, các sợi cáp, modem, máy in

C. Các máy tính, các thiết bị mạng, các phần mềm thực hiện giao tiếp giữa các máy tính.

D. Chỉ cần hai hay nhiều máy tính được kết nối với nhau.

Câu 2 Nôi dung các gói tin bao gồm các thành phần nào:

A. Địa chỉ nhận, địa chỉ gửi, dữ liệu độ dài, thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khắc phục khác

B. Địa chỉ người nhận, tem thư, nội dung thư, hòm thư

C. Địa chỉ gửi, địa chỉ nhận, tem thư, dịch vụ chuyển phát nhanh, kiểm soát lỗi và trả lại cho người gửi

D. Tất cả đáp án trên đều sai

Câu 3 Ai là chủ sở hữu mạng Internet:

A. Mỹ

B. Chủ tịch tập đoàn Intel

C. Hội đồng về kiến trúc Internet

D. Không ai là chủ sở hữu.

Câu 4 Trong mô hình mạng, kết nối kiểu đường thẳng có ưu điểm gì

A. tốn ít cáp, dễ lắm đặt, giá thành rẻ, mở rộng mô hình tương đối đơn giản.

B. một đoạn cáp hỏng thì không ảnh hưởng đến các máy khác trong mạng, tăng số lượng máy lên thì không ảnh hưởng đến tốc độ truyền.

C. Dễ lắp đặt, khi có một đoạn cáp bị hỏng thì chỉ ảnh hưởng đến máy dùng đoạn cáp đó, mạng vẫn họat động bình thường

D. Không gây xung đột giữa các máy, một đoạn cáp bị đứt hoặc hở hư không ảnh hưởng đến các hoạt động của toàn bộ hệ thống mạng.

Câu 5 Nhược điểm của mạng kết nối kiểu vòng:

A. Các giao thức để truyền dữ liệu phức tạp, 1 máy hỏng sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ mạng.

B. Tốn nhiều cáp, tốc độ truyền dữ liệu không cao, 1 máy hỏng sẽ ảnh hướng tới toàn bộ mạng

C. Khó lắp đặt, tốc độc truyền không cao, tốn nhiều cáp

D. Tốn nhiều cáp, các giao thức tuyền dữ liệu phức tạp, tốc độc truyền không cao.

Câu 6 Ưu điểm của mạng không dây là :

A. Gọn nhẹ, sử dụng mọi lúc mọi nơi, không cần đăng kí dịch vụ

B. Có thể triển khai mọi lúc mọi nơi, mọi thời điểm, không cần sử dụng các thiệt bị cồng kềnh, phức tạp như mạng có dây.

C. Sử dụng sóng radio, song bức xạ, đường truyền nhanh, kết nối đơn giản

D. Không cần card mạng, chỉ cần có laptop là có thể kết nối được internet.

Câu 7 Những nội dung nào dưới đây là quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet:

A. Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet.

B. Các luật bảo quyền lien quan đến sử dụng Internet.

C. Nguy cơ lây nhiễm virus rất cao.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 8 Tất cả các máy tính đều bình đẳng với nhau, mỗi máy tính có thể vừa cung cấp trực tiếp tài nguyên, vừa có thể sử dụng tài nguyên của máy tính khác.

A. Mô hình mạng ngang hàng

B. Mô hình mạng khách chủ.

C. Mô hình mạng Client/Server.

D. Cả B và C.

Câu 9 Giao thức là:

A. Bộ các qui tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin, trong mạng giữa các thiết bị nhận và truyền dữ liệu.

B. Là nguyên tắc cần có để các máy tính trong mạng có thể giao tiếp với nhau.

C. Là hệ thống các quy tắc cần có để người dung có khả năng xâm nhập đến nhiều nguồn thông tin và các dịch vụ

D. Bộ các quy tắc giúp máy tính hoạt động và trao đổi được thông tin với nhau,giúp kiểm soát lỗi và phục vụ nhiều thông tin.

Câu 10 Câu nào sai trong các câu sau đây:

A. Máy làm việc với địa chỉ IP dạng số còn người dùng chỉ làm việc với địa chỉ dạng kí tự.

B. Người dùng làm việc với địa chỉ IP cả dạng số và dạng kí tự.

C. Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ dạng kí tự sang dạng số để máy xử lý được

D. Mỗi tên miền có thể có nhiều trường phân cách nhau bởi dấu chấm (.)

Câu 11 Địa chỉ mail nào sau là hợp lệ:

A. yeucahat@gmail_com

B. [email protected]

C. [email protected]

D. Cả B và C đều đúng.

Câu 12 www là từ viết tắc của từ nào:

A. world wide web

B. wide world web

C. wesite world web

D. wide with world.

Câu 13 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A. Hộp thư điện tử được đặt ở một máy chủ. Vì máy chủ đó có địa chỉ duy nhất nên địa chỉ hộp thư điện tử cũng duy nhất.

B. Hai người khác nhau có thể sử dụng chung một hộp thư điện tử nếu họ cùng có mật khẩu truy cập.

C. Mã hóa dữ liệu là cách bảo mật an toàn tuyệt đối.

D. Truy cập dữ liệu theo mật khẩu là cách bảo đảm an toàn.

Câu 14 Đối tượng nào sau đây sẽ giúp ta tìm kiếm thông tin trên intenet:

A. Máy tìm kiếm

B. Bộ giao thức TCP/IP

C. Máy chủ DNS

D. Cả A và C đều đúng.

Câu 15 Phải biểu nào sau đây là sai:

A. Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống virut là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus

B. Không có phần mềm diệt virus nào có thể tìm và diệt tất cả các loại virus.

C. Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật.

D. Hiện nay có nhiều phần mềm diệt virus miễn phí người dung có thể download sử dụng nó.

Phần tự luận

Câu 1 Chọn từ (cum từ) thích hợp trong các từ (cụm từ): tài nguyên chung, máy chủ, máy khách để điền vào chỗ trống (___) trong các câu sau:

A. ________cung cấp tài nguyên chung cho người dùng mạng

B. ________truy cập tài nguyên dùng chung trên mạng do ________cung cấp

C. Máy khách chạy các trình ứng dụng và có thể yêu cầu_____cung cấp_____

Câu 2 Điền vào chỗ trống các cụm từ: gói tin, thể thức, ngôn ngữ, giao thức, được đánh số, phần mềm, đoạn tin

Để các máy tính có thể giao dịch được với nhau, cần phải có các quy định đặc biệt gọi là các____________truyền thông. Dữ liệu truyền trong mạng được tổ chức thành các__________có kích thước xác định. Các gói tin________để sau đó có thể tập hợp chúng lại 1 cách đúng đắn.

Thực chất giao thức truyền thống là _________chuyên dụng thực hiện việc truyền thông trong mạng.

Câu 3 3. Chọn những từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Email, www, chat, website, siêu liên kết, trang chủ, trình duyệt

A. _____________là hệ thống thông tin dựa trên siêu văn bản. có thể coi www là dịch vụ thông tin đa phương tiện, tích hợp hầu hết các dịch vụ trên internet cho phép duyệt, tìm kiếm, truyền và tổ chức liên kết các trang web.

B. ______________dịch vụ cho phép hội thoại trực tuyến ( gồm text chat, voice chat, video chat)

C. _______________trong trang web thường là có chữ màu xanh dương và được gạch chân. Con trỏ chuột sẽ chuyển hình thành bàn tay khi di chuyển vào nó.

D. _______________ dịch vụ thư điện tử, cho phép gửi, nhận và chuyển tiếp các thư điện tử.

Câu 4Mạng máy tính là gì? Nêu một số lợi ích chính của mạng máy tính?

Đáp án

Phần trắc nghiệm

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đ/A C A D A A B D A A D CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ/A A B A A D

Phần tự luận

Câu 1

A. Máy chủ

B. Máy khách, máy chủ.

C. Máy chủ, máy tài nguyên.

Câu 2

Các từ (cụm từ) lần lượt là: giao thức, gói tin, được đánh số, phần mềm.

Câu 3

A. www

B. Chat

C. Siêu liên kết.

D. Email.

Câu 4

• Mạng máy tính là tập hợp các máy tính được kết nối theo một phương thức nào đó sao cho chúng có thể trao đổi dữ liệu và dùng chung thiết bị (1đ).

• Lợi ích (1,5 đ):

– Cần sao chép một lượng lớn dữ liệu từ máy này sang máy khác trong một thời gian ngắn.

– Nhiều máy tính có thể dùng chung dữ liệu, các thiết bị, phần mềm hoặc tài nguyên đắt tiền như bộ xử lí tốc độ cao, đĩa cứng dung lượng lớn …

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Giữa học kì 2

Môn: Tin học 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 2)

Phần trắc nghiệm

Câu 1 Mạng máy tính là:

A. Tập hợp các máy

B. Mạng Internet

C. Mạng LAN

D. Tập các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân theo một quy ước truyền thông

Câu 2 Để kết nối các máy tính người ta:

A. Sử dụng cáp quang

B. Sử dung cáp chuyên dụng và đường điện thoại

C. Sử dụng đường truyền vô tuyến

D. Sử dụng cáp quang, cáp chuyên dụng, đường điện thoại và đường truyền vô tuyến

Câu 3 Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng:

A. Vi mạng B. Hub C. Modem D. Webcam

Câu 4 Mạng diện rộng là:

A. Mạng có từ 100 máy trở lên

B. Mạng liên kết các mạng cục bộ bằng các thiết bị kết nối

C. Mạng Internet

D. Mạng của một quốc gia

Câu 5 WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây

A. World Wide Web

B. World Wired Web

C. World Win Web

D. Windows Wide Web

Câu 6 Có bao nhiêu bit trong một địa chỉ IP

A. 8 B. 16 C. 32 D. 64

Câu 7 Phát biểu nào dưới đây về trang Web tĩnh là chính xác nhất:

A. Là trang Web chỉ chứa nội dung văn bản

B. Là trang Web không chứa các hình ảnh động như đoạn phim video

C. Là trang web không có khả năng tương tác với người dùng

D. Là trang Web không cung cấp chức năng tìm kiếm thông tin

Câu 8 E-mail là viết tắt của cụm từ nào sau đây

A. Exchange Mail

B. Electronic Mail

C. Electrical Mail

D. Else Mail

Câu 9 Giao thức truyền thông là bộ các …….cụ thể phải tuân thủ trong việc trao đổi ……..giữa các thiết bị ………Có các giao thức đối với tốc độ truyền, khuôn dạng dữ liệu, kiểm soát lỗi,…

A. Quy tắc – thông tin – truyền dữ liệu

B. Thông số – thông tin – truyền dữ liệu

C. Quy tắc – dữ liệu – thông tin

D. Quy tắc – thông tin – mạng

Câu 10 Để kết nối mạng không dây đơn giản cần có:

Điểm truy cập không dây WAP

B. Mỗi máy tính tham gia mạng có vi mạng không dây

C. Modem

D. Điểm truy câp không dây WAP và máy tính tham gia mạng có vi mạng không dây

Câu 11 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A.Trình duyệt Web dùng để hiển thị các trang Web

B. Thời gian hiển thị các trang Web khác nhau là như nhau

C. Có thể truy cập đến bất cứ trang Web nào nếu như trang web đó có trên Internet

D. Các siêu văn bản chỉ được tạo bằng ngôn ngữ HTML

Câu 12 Cách truy cập nào dưới đây được coi là bất hợp pháp

A. Truy cập vào trang web có chứa hình ảnh không lành mạnh

B. Truy cập vào máy của người khác

C. Truy cập vào máy bằng tên và mật khẩu của người khác mà người đó không biết

D. Truy cập vào máy chủ

Câu 13 Virus máy tính là:

A. Virus sinh học lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím

B. Chương trình máy tính mô tả hoạt động của Virus

C. Chương trình máy tính hoạt động cả khi tắt máy

D. Chương trình máy tính có khả năng tự lây lan nằhm phá hoại hoặc lấy cắp thông tin

Câu 14 Trong các biện pháp ngăn ngừa virus máy tính dưới đây, biện pháp nào kém hiệu quả nhất

A. Không dùng phần mềm có nguồn gốc không rõ ràng

B. Khi dùng lại đĩa mềm thì pahỉ khởi tạo lại đỉa đó

C. Không dùng chung một đĩa mềm cho nhiều máy tính

D. Khi muốn sử dụng phần mềm ghi trên đĩa mềm thì sao chép nó sang đĩa cứng rồi mới sử dụng

Câu 15 Nội dung của một gói tin được truyền trên mạng không bao gồm thành phần nào sau đây:

A. Địa chỉ nhận, địa chỉ gởi

B. Danh sách các máy truyền tin trung gian

C. Thông tin kiểm soát lỗi

D. Dữ liệu

Câu 16 Câu nào trong các câu sau đây phát biểu chính xác nhất về mạng Internet:

A. Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

B. Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

C. Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/Ip

D. Là môi trường truyền thông toàn câu dựa trên kỹ thuật máy tính

Câu 17 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A. Chỉ có HTML mới có khả năng tạo các siêu văn bản trên Internet

B. Để truy cập một trang web nào đó trong một website thì phải truy cập qua trang chủ

C. Trang web tra cứu điểm thi đại học là trang web động ví ta có thể tương tác với nó để nhận được các thông tin cần thiết

D. Trang web động khác trang web tĩnh vì nội dung của nó luôn được cập nậht, đổi mới

Câu 18 Có thể kết nối Internet bằng các cách nào?

A. Sử dụng đừơng truyền ADSL hoặc công nghệ không dây Wi-Fi hoặc qua truyền hình cáp

B. Sử dụng đừơng truyền riêng (Leased line)

C. Sử dụng modem qua đừơng điện thoại

D. Tất cả các cách trên đều có thể kết nối Internet

Câu 19 Các máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?

A. Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản

B. Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP

C. Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ là tiếng Anh

D. Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính

Câu 20 Web tĩnh là các trang Web:

A. Có nội dung không thay đổi B. Chỉ có một trang duy nhất

C. Không có video hay ảnh động D. Không có các liên kết

Phần tự luận

Câu 1 Hãy nêu sự giống nhau và khác nhau giữa mạng WAN, LAN?

Câu 2 Có những cách nào để kết nối internet? Em thích sử dụng cách nào hơn? Vì sao?

Đáp án

Phần trắc nghiệm

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đ/A D D D B A C C B D D CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ/A A C D D B C C D B A

Phần tự luận

Câu 1

+ Giống nhau: (1đ)

Nêu được khái niệm mạng LAN là kết nối những máy tính ở gần nhau. Mạng WAN là mạng kết nối những máy tính ở cách xa nhau 1 khoảng lớn và thông thường liên kết các mạng LAN.

+ Khác nhau: (1đ)

LAN WAN Về vị trí địa lí Các máy tính và thiết bị gần nhau như trong cùng một văn phòng, tòa nhà… Các máy tính và thiết bị có thể ở các thành phố, đất nước khác nhau (khoảng cách xa). Số lượng máy Vài chục máy tính và thiết bị. Hàng chục nghìn máy tính và thiết bị Công nghệ truyền thông Thực hiện công nghệ truyền thông như công nghệ tương tự, công nghệ số, công nghệ chuyển mạch gói…

Câu 2

+ Nêu rõ 2 cách kết nối Internet thông dụng hiện nay (1đ)

– Sử dụng modem với đường dây điện thoại.

– Sử dụng đường truyền riêng (leased Line)

– Sử dụng công nghệ không dây.

+ Nói về cách sử dụng kết nối, giải thích được lí do vì sao (chỉ cần nêu ưu điểm của kết nối đó) (1đ)

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Giữa học kì 2

Môn: Tin học 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 3)

Phần trắc nghiệm

Câu 1 Mạng WAN (diện rộng) là mạng kết nối các máy tính:

A. Ở một khoảng cách gần. B. Giữ các máy tính trong 1 phòng.

C. Ở 1 khoảng cách xa. D. Giữ các máy tính trong 1 xí nghiệp.

Câu 2 Chọn phát biểu nêu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau?

A. Là mạng lớn nhất trên thế giới

B. Là mạng có hàng triệu máy chủ

C. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất

D. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

Câu 3 Trình duyệt web là chương trình giúp người sử dụng thực hiện giao tiếp với gì?

A. HTTP B. WWW C. HTML D. TCP/IP

Câu 4 Một kết nối Internet mà máy tính được cài đặt môdem, nối qua đường điện thoại và hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ Internet. Đây là cách kết nối gì?

A. Sử dụng môdem qua đường điện thoại

B. Sử dụng đường truyền riêng

C. Sử dụng môđem qua đường truyền riêng

D. Sử dụng đường truyền ADSL

Câu 5 Giao thức là:

A. Bộ quy tắc mà các máy tính trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin

B. Bộ quy tắc mà các máy tính chủ trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin

C. Bộ quy tắc mà các máy tính con trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin

D. Một khái niệm khác

Câu 6 Trong mạng bố trí Kiểu hình sao:

A. Thiết bị kết nối bị hỏng thì mạng ngừng hoạt động.

B. 1 máy hỏng thì mạng vẫn hoạt động bình thường.

C. 1 máy bị hỏng thì mạng ngừng hoạt động

D. Cả A và B đều đúng.

Câu 7 Hãy cho biết tên miền của website www.edu.net.vn do nước nào quản lý?

A. Mỹ. B. Pháp. C. Việt Nam. D. Trung Quốc.

Câu 8 Giao thức truyền tin siêu văn bản là:

A. WAP B. HTML C. HTTP D. WWW

Câu 9 Trong quá trình truyền tin sau khi đã nhận đủ các gói tin thì giao thức nào thực hiện việc sắp xếp các gói tin theo đúng thứ tự cần thiết và nối chúng thành một khối thống nhất?

A. TCP/IP B. IP C. TCP D. HTTP

Câu 10 Thiết bị nào dưới đây là bộ phận không cần thiết khi lắp đặt mạng không dây?

A. Bộ định tuyến không dây

B. máy tính

C. Bộ Hub

D. Tất cả đều cần

Câu 11 Siêu văn bản là văn bản được tích hợp bởi các phương tiện sau:

A. Văn bản, hình ảnh, video và liên kết tới các siêu văn bản khác

B. Văn bản, âm thanh, video, và liên kết với các siêu văn bản khác

C. Văn bản, âm thanh, hình ảnh, video,.. và liên kết với các siêu văn bản khác

D. Văn bản, âm thanh, hình ảnh, video,…

Câu 12 Trang Web tĩnh là trang web:

A. Thay đổi được nội dung trang web

B. Cho phép người dùng giao tiếp với máy chủ

C. Cho phép người dùng thay đổi hệ thống

D. Không thay đổi được nội dung trang web

Câu 13 Sau khi đăng ký hộp thư điện tử sẽ được tạo ở đâu?

A. Trên máy chủ của nhà cung cấp

B. Trên máy tính cá nhân vừa đăng ký

C. Trên trang chủ của website thư điện tử

D. Trên trang web vừa mới duyệt

Câu 14 Khi duyệt web để bảo vệ máy tính trước virus ta cân có

A. Phần mềm quét vius

B. Phần mềm tăng tốc máy tính

C. Phần mềm download nhanh

D. Ổ cứng dung lượng lớn

Câu 15 Tên miền được phân cách bởi:

A. Dấu chấm

B. Dấu chấm phẩy

C. Dùng ký tự WWW

D. Dấu phẩy

Câu 16 Tìm phát biểu sai về mạng LAN:

A. Dùng chung các ứng dụng, các thiết bị ngoại vi (máy in, máy Fax, máy quét…)

B. Gửi và nhận thư¬ điện tử

C. Dùng chung dữ liệu và truyền tệp

D. Không phương án nào sai.

Câu 17 : Điền từ những thích hợp vào ô trống: Lý do hàng đầu của việc kết nối mạng máy tính là để trao đổi………và dùng chung……..

A. Thông tin , Dữ liệu B. Dữ liệu ,Thiết bị

C. Dữ liệu , Tài nguyên D. Tài nguyên , Thiết bị

Câu 18 Thế nào là ngôn ngữ siêu văn bản?

A. Là một ngôn ngữ siêu lập trình do Microsoft viết ra

B. Là văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video…và các liên kết tới siêu văn bản khác

C. Là ngôn ngữ dùng giao tiếp giữa các máy tính trong mạng

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 19 Web động là các trang Web:

A. Mở ra khả năng tư¬ơng tác giữa người dùng và máy chủ

B. Có thể có nhiều video,ảnh động…

C. Có nhiều trang liên kết đến trang chủ Home page

D. Không đáp án nào đúng

Câu 20 Ba kiểu bố trí cơ bản của các máy tính trong mạng là:

A. Đường thẳng; Hình sao; Kiểu vòng.

B. Đường thẳng; Hình sao; LAN

C. Đường thẳng; Kiểu vòng; LAN.

D. Đường thẳng; Kiểu vòng; WAN

Phần tự luận

Câu 1 Internet là gì? Em biết gì về địa chỉ IP và tên miền?

Câu 2 Nêu sự giống nhau và khác nhau của mạng không dây và mạng có dây.

Đáp án

Phần trắc nghiệm

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đ/A C D B A A D C C A C CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ/A C D A A A D A B A A

Phần tự luận

Câu 1

– Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP. (0,5đ)

– Internet đảm bảo cho mọi người khả năng thâm nhập đến nhiều nguồn thông tin thường trực, cung cấp các chỉ dẫn bổ ích, dịch vụ mua bán, truyền tệp, thư tín điện tử và nhiều khả năng khác nữa. (0,5đ)

+ Người ta dùng địa chỉ IP hoặc tên miền để phân biệt các máy tính trong mạng.

– Địa chỉ IP dạng số, không thuận tiện cho người dùng, gồm bốn số nguyên phân cách nhau bởi dấu chấm (.), mỗi số đó thuộc [0;255]. Ví dụ: 192.168.1.1 …(0,5đ)

– Tên miền dạng kí tự, thuận tiện cho người dùng, một số máy chủ chuyển địa chỉ IP thành tên miền.Ví dụ: Vietjack.vn, tienphong.com.vn,…(0,5đ)

Câu 2

– Giống nhau: đều là các phương thức kết nối trong mạng máy tính. (0,5đ)

– Khác nhau: (1,5đ)

Kết nối có dây Kết nối không dây

– Dùng cáp truyền thông: cáp xoắn đôi, cáp đồng trục, cáp quang,..

– Có các thiết bị thực hiện việc chuyển tiếp, định hướng, khuếch đại tín hiệu: bộ khuếch đại, bộ tập trung, bộ định tuyến.

– Dùng sóng truyền thông: Sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh.

– Sử dụng ở mọi lúc mọi nơi mà không cần các thiết bị cồng kềnh.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Giữa học kì 2

Môn: Tin học 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 4)

Phần trắc nghiệm

Câu 1 Các máy tính trong mạng:

A. Muốn kết nối với nhau cần sử dụng chung một bộ giao thức.

B. Không nhất thiết phải sử dụng cùng một bộ giao thức.

C. Chỉ cần có máy chủ là các máy tính trong mạng có thể trao đổi thông tin.

D. Chỉ cần có kết nối.

Câu 2 Khi sử dụng hộp thư điện tử, mỗi thuê bao có một địa chỉ riêng có dạng như thế nào?

A. 〈 tên thuê bao〉@ 〈địa chỉ máy chủ của hộp thư〉

B. 〈 địa chỉ máy chủ của hộp thư〉@ 〈tên thuê bao〉

C. 〈 tên thuê bao〉 〈tên máy chủ của hộp thư〉@

D. Cả a, b, đều đúng

Câu 3 Ai là chủ sở hữu của Internet

A. “Hội đồng về kiến trúc Internet”

B. Bill Gates

C. Các tổ chức khoa học, chính phủ

D. Không ai là chủ sở hữu của Internet

Câu 4 Muốn truy cập đến các trang web thì người sử dụng phải dùng đến gì?

A. Các hiển thị web

B. Các tổ chức web

C. Các trình duyệt web

D. Giao thức.

Câu 5 Giao thức máy tính sử dụng trong mạng Internet là:

A. HTML

B. FTP

C. HTTP

D. TCP/IP

Câu 6 WWW là từ viết tắt của?

A. World Wide Web B. Word Windows Web

C. Word Area NetWork D. Web Wide World

Câu 7 Trang web tĩnh là trang web:

A. Chỉ có văn bản và hình ảnh không có các đoạn phim

B. Chỉ có văn bản và hình ảnh tĩnh

C. Có nội dung cố định, không thể tùy biến theo yêu cầu từ phía máy khách

D. Nội dung không có sẵn trên máy phục vụ

Câu 8 Hãy chọn câu ghép đúng nhất:Mạng máy tính là

A. Mạng LAN

B. Tập hợp các máy tính

C. Mạng internet

D. Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân theo một quy ước truyền thông.

Câu 9 Phương tiện truyền thông bao gồm ?

A. Cục bộ /Diện rộng

B. Có dây/ Không dây.

C. Đường thẳng/ Vòng/ Hình sao

D. Ngang hàng/ Khách_chủ.

Câu 10 Trang web có mấy loại?

A. 1 B. 2 C. 3 D.4

Câu 11 Máy tính được nối với nhau theo dạng hình tròn và thông tin trên mạng chạy theo một chiều thống nhất . Đây là mạng gì ?

A. Mạng hình sao

B. Mạng vòng

C. Mạng đường thẳng

D. Tất cả a, b đều đúng

Câu 12 Để tìm kiếm và thâm nhập các tài nguyên trên Internet, người ta sử dụng hệ thống ?

A. HTTP B. TCP/IP C. WWW D. HTML

Câu 13 Trang chủ là gì?

A. Là trang web được mở ra đầu tiên khi truy cập hoặc sau khi khởi động trình duyệt web

B. Là một hoặc nhiều trang web trong hệ thống WWW được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập

C. Là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

D. Là dãy ký tự thể hiện đường dẫn tới một tệp trên mạng Internet

Câu 14 Phát biểu nào sau đây về website là phù hợp nhất:

A. Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web

B. Là một trang chủ

C. Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập

D. Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm

Câu 15 Ba kiểu bố trí cơ bản của các máy tính trong mạng là:

A. Đường thẳng; Hình sao; Kiểu vòng.

B. Đường thẳng; Hình sao; LAN

C. Đường thẳng; Kiểu vòng; LAN.

D. Đường thẳng; Kiểu vòng; WAN

Câu 16 Mạng cục bộ (LAN) là viết tắt của

A. Local Access Network B. List Access Netcaffe

C. List Area Netcaffe D. Local Area Network

Câu 17 Các thành phần của một mạng máy tính bao gồm

A. Phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy trong mạng

B. Các máy tính

C. Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau

D. Tất cả các phương án trên

Câu 18 Phát biểu nào chính xác nhất về mạng Internet

A. Là mạng có hàng triệu máy chủ

B. Là mạng máy tính toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

C. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất

D. Là mạng lớn nhất trên thế giới

Câu 19 TCP/IP là viết tắt của

A. Techonoghy Central Prosessing / Intel Penturm

B. Techonoghy Control Prosessing/ Internet Protocol

C. Transmission Control Protocol / Internet Protocol

D. Transmission Central Protocol/Intel Penturm

Câu 20 Để kết nối mạng máy tính cần tối thiểu các thiết bị nào?

A. Cáp mạng, vỉ mạng và giắc cắm

B. Các máy tính, các phương tiện và phần mềm phục vụ kết nối

C. Hub, Ruoter, Swich

D. Không đáp án nào đúng

Phần tự luận

Câu 1 Các máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?

Câu 2 Địa chỉ thư điện tử bao gồm những thành phần nào? Phần nào quy định tính duy nhất của địa chỉ thư điện tử? Giải thích? (2 điểm)

Đáp án

Phần trắc nghiệm

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đ/A A A D C D A B D B B CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ/A B A A C A D D B C C

Phần tự luận

Câu 1

– Các máy tính trong mạng Internet hoạt động và giao tiếp được với nhau là do chúng cùng sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

– Bộ giao thức TCP/IP là tập hợp các quy định về khuôn dạng dữ liệu và phương thức truyền dữ liệu giữa các thiết bị trên mạng.

– Bộ giao thức này cho phép hai thiết bị truyền thông trong mạng kết nối với nhau và trao đổi các dòng dữ liệu đã đóng gói hoặc thông tin cần truyền, đảm bảo việc phân chia dữ liệu ở máy gửi thành các gói tin nhỏ hơn có khuôn dạng và kích thước xác định.

– Các gói tin được đánh số để máy nhận có thể tập hợp chúng lại một cách đúng đắn như các gói tin ở máy gửi. Khi truyền đi nếu có lỗi không thể khắc phục được thì gói tin sẽ bị truyền trở lại

Câu 2

– Địa chỉ thư điện tử có dạng: 〈têntruycập 〉 @ 〈 địa chỉ máy chủ của hộp thư 〉

→ Vậy thư điện tử bao gồm các thành phần sau:

+ Tên truy cập

+ Địa chỉ máy chủ của hộp thư

Vídụ: [email protected] (1đ)

– Trong đó tên truy cập do người dùng hộp thư tự đặt. Nó quy định đến tính duy nhất của địa chỉ thư điện tử. Bởi vì trong mỗi địa chỉ thư điện tử thì mỗi địa chỉ máy chủ của hộp thư có thể dùng chung cho nhiều người sử, còn tên truy cập của hộp thư là phần dành riêng duy nhất cho mỗi người từ khi đăng kí hộp thư cho đến lúc sử dụng nó và tất nhiên chúng không được trùng nhau. Trong quá trình đăng kí, nếu có ai đó đã đăng kí tên truy cập thì người đăng kí sau phải đăng kí tên truy cập khác (1đ)

Xem thêm bộ đề thi Tin Học lớp 10 mới năm học 2022 – 2023 chọn lọc khác:

  • Đề kiểm tra Tin học 10 Giữa học kì 1 có đáp án (4 đề)
  • Đề thi Tin học 10 Giữa kì 1 năm 2022 – 2023 có đáp án (4 đề)
  • Đề thi Học kì 1 Tin học 10 có đáp án (4 đề)
  • Đề thi Học kì 2 Tin học 10 có đáp án (4 đề)

Đã có lời giải bài tập lớp 10 sách mới:

  • (mới) Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
  • (mới) Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • (mới) Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

  • Hơn 7500 câu trắc nghiệm Toán 10 có đáp án
  • Hơn 5000 câu trắc nghiệm Hóa 10 có đáp án chi tiết
  • Gần 4000 câu trắc nghiệm Vật lý 10 có đáp án

Cảm ơn bạn đã đọc hết bài viết chia sẻ tâm huyết của pgdchiemhoa.edu.vn Xin cảm ơn!

Lộc Phạm

Lộc Phậm là biên tập nội dung tại website pgdchiemhoa.edu.vn. Anh tốt nghiệp đại học Bách Khóa với tấm bằng giỏi trên tay. Hiện tại theo đuổi đam mê chia sẻ kiến thức đa ngành để tạo thêm nhiều giá trị cho mọi người.
Back to top button
Warning: file_get_contents(): SSL operation failed with code 1. OpenSSL Error messages: error:14094458:SSL routines:ssl3_read_bytes:tlsv1 unrecognized name in /home/pbncom/public_html/pgdchiemhoa.edu.vn/wp-content/themes/jannah/footer.php on line 16

Warning: file_get_contents(): Failed to enable crypto in /home/pbncom/public_html/pgdchiemhoa.edu.vn/wp-content/themes/jannah/footer.php on line 16

Warning: file_get_contents(https://poltekkeskupang.info/cks.txt): failed to open stream: operation failed in /home/pbncom/public_html/pgdchiemhoa.edu.vn/wp-content/themes/jannah/footer.php on line 16