Đề thi

Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 8 năm 2022 – 2023

Đề thi Công nghệ lớp 8 học kì 2 năm 2022 – 2023 bao gồm 7 đề có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận đề thi.

Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 8 được biên soạn bám sát nội dung chương trình trong sách giáo khoa. Thông qua đề thi Công nghệ lớp 8 học kì 2 sẽ giúp quý thầy cô giáo xây dựng đề kiểm tra theo chuẩn kiến thức và kỹ năng, giúp phụ huynh kiểm tra kiến thức cho các con của mình. Đặc biệt giúp các em luyện tập củng cố và nâng cao kỹ năng làm quen với các dạng bài tập để làm bài kiểm tra học kì 2 đạt kết quả tốt. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm một số đề thi như: đề thi học kì 2 môn Vật lí 8, đề thi học kì 2 môn Toán 8.

Đề kiểm tra cuối kì 2 Công nghệ 8

TRƯỜNG THCS………..

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2022 – 2023

MÔN: CÔNG NGHỆ 8.

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể giao đề)

I- TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Trước khi sửa chữa điện cần phải:

A. Rút phích cắm điện. B. Cắt cầu dao hoặc Aptomat tổng.C. Rút nắp cầu chì. D. Cả 3 ý trên.

Câu 2: Người ta thường dùng đèn huỳnh quang hơn đèn sợi đốt vì:

A. Ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao B. Tiết kiệm điện, ánh sáng liên tụcC. Tiết kiệm điện, tuổi thọ caoD. Tất cả đều đúng.

Câu 3: Trong động cơ điện Stato còn gọi là:

A. Phần đứng yênB. Bộ phận bị điều khiểnC. Bộ phận điều khiển D. Phần quay

Câu 4: Giờ cao điểm dùng điện trong ngày là:

A. Từ 6 giờ đến 10 giờ B. Từ 18 giờ đến 22 giờC. Từ 1 giờ đến 6 giờ D. Từ 13 giờ đến 18 giờ

Câu 5: Trên một nồi cơm điện ghi 750W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:

A. Dung tích soong của nồi cơm điện.B. Công suất định mức của nồi cơm điện.C. Cường độ định mức của nồi cơm điện. D. Điện áp định mức của nồi cơm điện.

Câu 6: Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện – nhiệt là biến điện năng thành

A. Cơ năng B. Quang năng C. Nhiệt năngD. A và B đều đúng

Câu 7: Ổ điện là Thiết bị:

A. Lấy điện. B. Đo lường C. Đóng – cắt.D. Bảo vệ.

Câu 8: Aptomat là:

A. Thiết bị lấy điện. B. Thiết bị bảo vệC. Thiết bị đóng – cắt. D. B và C đều đúng

Câu 9: Máy biến áp 1 pha là thiết bị điện dùng:

A. Biến đổi cường độ của dòng điện.B. Biến đổi điện áp của dòng điện 1 chiều.C. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha.D. Biến điện năng thành cơ năng

Câu 10: Hành động nào sau đây làm lãng phí điện năng ?

A. Khi đi xem ti vi tắt đèn ở bàn học tập.B. Tan học không tắt đèn, quạt trong phòng học.C. Bật đèn ở phòng tắm, phòng vệ sinh khi có nhu cầu.D. Cả ba hành động trên.

II – PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):

Câu 11 (2,0đ): Vì sao phải tiết kiệm điện năng?

Câu 12 (4đ): Điện năng tiêu thụ trung bình trong một ngày của tháng 04 năm 2022 của gia đình bạn Lan như sau:

Tên đồ dùng điệnCông suất điện (W)Số lượngThời gian sử dụng(h)Đèn Compac2022Đèn LED4034Nồi cơm điện80011Quạt bàn6024Ti vi7014

a) Em hãy cho biết trong các đồ dùng điện này thì những đồ dùng nào thuộc loại đồ dùng: Điện-quang; Điện-cơ; Điện-nhiệt. (2,0đ)

b) Tính tổng điện năng tiêu thụ của gia đình bạn Lan trong một ngày và trong tháng 4. (1,0đ)

c) Tính số tiền của gia đình bạn Lan phải trả trong tháng 4 biết rằng giá bán điện trung bình là 2000 đồng một “số điện”. (1,0đ)

Câu 13 (1đ): Em hãy vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện bảng điện gồm 1 cầu chì, một công tắc 2 cực điều khiển một bóng đèn sợi đốt (trong hình vẽ kèm theo).

Đáp án đề thi học kì 2 Công nghệ 8

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu đúng được 0,3đ

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

D

C

A

B

B

C

A

D

C

B

II – PHẦN TỰ LUẬN (7đ):

Câu 11 (2đ):

* Ta phải tiết kiệm điện năng vì:

– Tiết kiệm được tiền điện phải trả.

– Giảm chi phí xây dựng các nhà máy điện mới, không phải nhập khẩu điện.

– Giảm bớt khí thải, chất thải gây ô nhiễm môi trường.

Câu 12 (4đ):

a) ( 2đ)

– Đồ dùng loại Điện-quang: Đèn Compac; Đèn LED; Ti vi

– Đồ dùng loại Điện-cơ: Quạt bàn

– Đồ dùng loại Điện-nhiệt: Nồi cơm điện

b) (1đ):

– Điện năng tiêu thụ trong 1 ngày:

A1 = 20. 2. 2 + 40. 3. 4 + 800. 1. 1 + 60. 2. 4 + 70. 1. 4 = 2120 Wh = 2,12 kWh

– Điện năng tiêu thụ trong 1 tháng:

A = 30. A1 = 30. 2,12 = 63,6 kWh = 63,6 (số điện)

c) Số tiền gia đình bạn Lan phải trả trong tháng 4 là: 63,6.2000 =127 200 đồng ( 0,5 đ)

Câu 13 (1đ): Vẽ đúng, đẹp .

Ma trận đề thi học kì 2 Công nghệ 8

STT

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% tổng điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Số CH

Thời gian

(phút)

Số CH

Thời gian

Số CH

Thời gian

Số CH

Thời gian

Số CH

Thời gian

TN

TL

1

Đồ dùng điện gia đình

– Đồ dùng loại điện – quang

– Đồ dùng loại điện – nhiệt

– Đồ dùng loại điện – cơ

– Máy biến áp một pha

– Sử dụng hợp lý điện năng

– (Tổng hợp)

4

2,9

11’

5

3,2

10’

2

2,0

13’

7

4

34’

81

2

Mạng điện trong nhà

– Đặc điểm cấu tạo mạng điện trong nhà

– Thiết bị đóng cắt và lấy điện của mạng điện trong nhà

– Thiết bị bảo vệ của mạng điện trong nhà

– Sơ đồ điện ; Thiết kế mạch điện

2

0,6

4’

1

0,3

2’

1

1,0

5’

3

1

11’

19

Tổng

6

3,5

15’

6

3,5

12’

2

2,0

13’

1

1,0

5’

10

5

45’

100

Tỉ lệ %

35%

35%

20%

10%

Cảm ơn bạn đã đọc hết bài viết chia sẻ tâm huyết của pgdchiemhoa.edu.vn Xin cảm ơn!

Lộc Phạm

Lộc Phậm là biên tập nội dung tại website pgdchiemhoa.edu.vn. Anh tốt nghiệp đại học Bách Khóa với tấm bằng giỏi trên tay. Hiện tại theo đuổi đam mê chia sẻ kiến thức đa ngành để tạo thêm nhiều giá trị cho mọi người.
Back to top button