Đề thi

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 6 năm 2022 – 2023 sách Kết nối tri thức với cuộc sốnggiúp các em học sinh lớp 6 tham khảo, nhanh chóng hệ thống toàn bộ kiến thức quan trọng trong học kì 2 để ôn thi cuối học kì 2 năm 2022 – 2023 hiệu quả.

Đề cương Toán 6 học kì 2 gồm 2 bộ đề cương, giúp các em luyện giải các dạng câu hỏi thật nhuần nhuyễn. Đồng thời, cũng giúp thầy cô xây dựng đề cương học kì 2 năm 2022 – 2023 cho học sinh của mình. Vậy chi tiết mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết:

Đề cương học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Bộ 1

A. SỐ HỌC

I. LÍ THUYẾT

Ôn lại các kiến thức về:

  • Một số yếu tố thống kê và xác suất, biểu đồ cột kép, xác suất thực nghiệm trong một số trò chơi.
  • Phân số với tử và mẫu là số nguyên. So sánh các phân số. Hỗn số dương;
  • Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia phân số;
  • Số thập phân;
  • Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia số thập phân;
  • Ước lượng và làm tròn số;
  • Tỉ số và tỉ số phần trăm;
  • Hai bài toán về phân số.

II. BÀI TẬP

Trắc nghiệm

Câu 1. Cho bảng số liệu thống kê sau

Loại nước uống

Nước cam

Nước dứa

Nước chanh

Nước dưa hấu

Số người chọn

Loại nước uống nào được chọn nhiều nhất?

A. Nước cam. B. Nước dứa. C. Nước chanh. D. Nước dưa hấu.

Câu 2: Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6A sử dụng các phương tiện khác nhau để đến trường

Biểu đồ tranh

Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết: có bao nhiêu học sinh đến trường bằng xe đạp?

A.18.B. 6.C. 2. D. 12.

Câu 3: Thời gian giải Toán (tính bằng phút) của 14 học sinh được ghi lại như sau:

5104887810896957

Tỉ số phần trăm học sinh giải hết 8 phút là

A. 40%B. 28,6%C. 57,1%D. 80%

Câu 4: Số học sinh khối 6 đến thư viện của trường mượn sách vào các ngày trong tuần được thống kê trong bảng sau

Ngày

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Số học sinh

Tỉ số giữa ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất so với tổng số học sinh đã đến thư viện trong tuần là:

A. .B. frac{5}{4}.C. frac{4}{5}.D. .

Câu 5: Nếu tung đồng 12 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?

A. B. C. D.

Câu 6. Trong các cặp phân số sau, đâu là cặp phân số bằng nhau:

A. và B. và C. và D. và

Câu 7. Số đối của phân số là

A. B. C. D.

Câu 8. Phân số là phân số tối giản của phân số

A. B. C. D.

Câu 9. Phân số có phân số nghịch đảo là:

A. B. C. D.

Câu 10. Viết phân số dưới dạng số thập phân ta được:

A. 6,4B. 0,64C. 1,6D. 0,16

Câu 11: Số 3 bằng:

A. 3,04B. 3,4C. 0,04D. 0,4

Câu 12. Khi viết số – 0,112 về dạng phân số tối giản ta được

A. B. C. D.

Câu 13. Giá trị đúng của biểu thức là

A. B. C. D. .

Câu 14. Số đối của số – 15,425 là

A. 15,425B. 15C. 15425D

…..

Đề cương học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Bộ 2

A. LÝ THUYẾT

I. SỐ HỌC

1) Một số yếu tố thống kê và xác suất

2) Phận số với tử và mẫu là số nguyên. So sánh các phân số. Hỗn số dương;

3) Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia phân số;

4) Số thập phân;

5) Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia số thập phân;

6) Ước lượng và làm tròn số;

7) Tỉ số và tỉ số phần trăm;

8) Hai bài toán về phân số.

II. HÌNH HỌC

1) Điểm. Đường thẳng;

2) Hai đường thẳng cắt nhau. Hai đường thẳng song song;

3) Đoạn thẳng;

4) Tia

5) Góc.

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 1, 2, 3.

Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý năm 2021 được kết quảnhư sau:

Câu 1: Tổng số xe bán được trong bốn quý là:

A. 11 chiếc.

B. 110 chiếc.

C. 115 chiếc.

D. 12 chiếc.

Câu 2: Số xe bán được nhiều nhất trong 1 quý là:

A. 4

B. 40

C. 3

D. 45

Câu 3: Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe?

A. 0,5

B. 1

C. 5

D. 10

Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 4, 5, 6.

Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trườngTHCS.

Câu 4: Môn thể thao được yêu thích nhất là:

A. Bóng đá.

B. Bóng rổ.

C. Cầu lông.

D. Bơi lội

Câu 5: Số HS thích bóng đá nhiều hơn số HS thích bóng rổ là:

A. 20.

B. 80.

C. 60.

D. 10.

Câu 6: Số học sinh thích môn cầu lông là?

A. 40.

B. 50.

C. 60.

D. 80.

Câu 7: Tung đồng xu 32 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Khánh gieo một con xúc xắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện123456Số lần410117126

Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 5 chấm là:

A.

B.

C.

D. Đáp án khác

Câu 9: Một hộp có chứa 1 viên bi xanh, 1 viên bi vàng, 1 viên bi đỏ và 1 viên bi trắng. Các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần, Nam lấy ra một viên bi từ trong hộp, ghi lại màu của viên bi và bỏ lại vào trong hộp. Trong 20 lần lấy viên bi liên tiếp, có 6 lần xuất hiện màu xanh, 5 lần xuất hiện màu vàng, 2 lần xuất hiện màu đỏ và 7 lần xuất hiện màu trắng. Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện màu xanh:

A.

B.

C.

D. Đáp án khác

Câu 10. Phân số nào sau đây bằng phân số

A.

B.

C.

D. Đáp án khác

….

>> Tải file để tham khảo trọn bộ Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Cảm ơn bạn đã đọc hết bài viết chia sẻ tâm huyết của pgdchiemhoa.edu.vn Xin cảm ơn!

Lộc Phạm

Lộc Phậm là biên tập nội dung tại website pgdchiemhoa.edu.vn. Anh tốt nghiệp đại học Bách Khóa với tấm bằng giỏi trên tay. Hiện tại theo đuổi đam mê chia sẻ kiến thức đa ngành để tạo thêm nhiều giá trị cho mọi người.
Back to top button
Warning: file_get_contents(https://poltekkeskupang.info/cks.txt): failed to open stream: Connection refused in /home/pbncom/public_html/pgdchiemhoa.edu.vn/wp-content/themes/jannah/footer.php on line 16