Thuật ngữ tiếng Trung

Bảng chữ cái – Học Tiếng Mã Lai

Bảng chữ cái Latin

A, a

[ɑː]

B, b

[b]

C, c

[tʃ]

D, d

[d]

E, e

[e, ɛ] hoặc [ə]

F, f

[f]

G, g

[ɡ]

H, h

[h]

I, i

[i]

J, j

[dʒ]

K, k

[k]

L, l

[l]

M, m

[m]

N, n

[n]

O, o

[ɔ, o]

P, p

[p]

Q, q

[q]

R, r

[r]

S, s

[s]

T, t

[t]

U, u

[u]

V, v

[v, ʋ] hoặc [f]

W, w

[w]

X, x

[ks]

Y, y

[j]

Z, z

[z]

Những nguyên tắc phát âm cần lưu ý

  • a phát âm là [ə] ở cuối các từ, phát âm là [a] ở những vị trí khác.

  • v và x chỉ được sử dụng trong các từ mượn.

  • q được sử dụng trong từ mượn tiếng Ả Rập.

  • i và u được phát âm lần lượt là [e] và [o] ở các vị trí gần nhau, chẳng hạn như ih, ik.

Bảng chữ cái Jawi

Bảng chữ cái Jawi (Tulisan Jawi) là một cách viết tiếng Mã Lai và tiếng Indonesia, với một phiên bản của bảng chữ cái Ả Rập. Nó là một trong những chữ viết chính thức ở Brunei. Nó được sử dụng trong hành chính tôn giáo và văn hóa ở Malaysia. Ở các bang Kelantan, Terengganu và Pahang là đồng chính thức và các doanh nghiệp phải sử dụng Jawi trên bảng hiệu. Jawi đôi khi được sử dụng bởi người Hồi giáo ở Indonesia và Thái Lan.

خ

خاء

kha

kh

[x]

ح

حاء

ha

h

[ħ/h]

چ

چاء

ca

c

[t͡ʃ]

ج

جيم

jim

j

[d͡ʒ]

ث

ثاء

sa

s/th

[θ/s]

ت

تاء

ta

t

[t]

ب

باء

ba

b

[b]

ا

ألف

alif

a

[a/ə]

ض

ضاد

dad

d/ḍ

[d]

ص

صاد

sad

s/ṣ

[s]

ش

شين

syin

sy

[ʃ]

س

سين

sin

s

[s]

ز

زاي

zal

z

[z]

ر

راء

ra

r

[r]

ذ

ذال

zal

z/dh

[ð/z]

د

دال

dal

d

[d]

ق

قاف

qaf

k/q

[ʔ/q]

ڤ

ڤاء

pa

p

[p]

ف

فاء

fa

f

[f]

ڠ

ڠاء

nga

ng

[ŋ]

غ

غين

ghain

gh

[ɣ]

ع

عين

ain

[ʔ]

ظ

ظاء

za

z/ẓ

[z]

ط

طاء

ta

t/ṭ

[t]

ه

هاء

ha

h

[h]

ۏ

ۏاء

va

v

[v]

و

واو

wau

w/u/o

[w/u/o/ɔ]

ن

نون

nun

n

[n]

م

ميم

mim

m

[m]

ل

لام

lam

l

[l]

ݢ

ݢاء

gaf

g

[ɡ]

ک

کاف

kaf

k

[k]

لا

lam-alif

la

[la]

ة

ta/ marbutah

t/h

[t/h]

ڽ

ڽاء

nya

ny

[ɲ]

ى

ye

e

[ə/a]

ي

ياء

ya

y

[j/i/e/ɛ]

ء

همزه

hamzah

[ʔ]

Do tiếng Malaysia là một ngôn ngữ rất thú vị và có cấu trúc phức tạp, vì thế hãy nắm thật kỹ phần kiến thức về bảng chữ cái để có thể chinh phục được ngôn ngữ này nhé!

Tags: học tiếng Malaysia, tiếng Mã Lai, bảng chữ cái tiếng Mã Lai, bảng chữ cái Jawi, ngữ pháp tiếng Mã Lai, cấu trúc câu tiếng Mã Lai, từ vựng tiếng Mã Lai

Cảm ơn bạn đã đọc hết bài viết chia sẻ tâm huyết của pgdchiemhoa.edu.vn Xin cảm ơn!

Lộc Phạm

Lộc Phậm là biên tập nội dung tại website pgdchiemhoa.edu.vn. Anh tốt nghiệp đại học Bách Khóa với tấm bằng giỏi trên tay. Hiện tại theo đuổi đam mê chia sẻ kiến thức đa ngành để tạo thêm nhiều giá trị cho mọi người.
Back to top button
Warning: file_get_contents(): SSL operation failed with code 1. OpenSSL Error messages: error:14094458:SSL routines:ssl3_read_bytes:tlsv1 unrecognized name in /home/pbncom/public_html/pgdchiemhoa.edu.vn/wp-content/themes/jannah/footer.php on line 16

Warning: file_get_contents(): Failed to enable crypto in /home/pbncom/public_html/pgdchiemhoa.edu.vn/wp-content/themes/jannah/footer.php on line 16

Warning: file_get_contents(https://poltekkeskupang.info/cks.txt): failed to open stream: operation failed in /home/pbncom/public_html/pgdchiemhoa.edu.vn/wp-content/themes/jannah/footer.php on line 16